Trang chủ / Tốc độ / Chuyển đổi Hải lý/giờ (Nút) Sang Phút trên giây

Chuyển đổi Hải lý/giờ (Nút) Sang Phút trên giây

Kết quả chuyển đổi

Hải lý/giờ (Nút) Phút trên giây
0.01 0.016878
0.1 0.168781
1 1.68781
2 3.37562
3 5.06343
5 8.439049
10 16.878099
20 33.756197
50 84.390493
100 168.780986
1000 1687.809857

Cách chuyển đổi Hải lý/giờ (Nút) sang Phút trên giây

Giải thích từng bước

  1. Giá trị cần chuyển đổi: 10 Hải lý/giờ (Nút)
  2. Hệ số chuyển đổi: 1 Hải lý/giờ (Nút) = 1.68781 Phút trên giây
  3. Tính toán: 10 × 1.68781 → 16.878099 Phút trên giây

Thông tin đơn vị

Hải lý/giờ (Nút) (kn)

Định nghĩa

Nút (ký hiệu: kn hoặc kt) là một đơn vị đo tốc độ bằng một hải lý trên giờ, chính xác là 1,852 km/h (khoảng 0,51444 m/s). Nó được thiết lập dựa trên chiều dài của một phút vĩ độ trên một kinh tuyến.

Sử dụng hiện tại

Nút được sử dụng trên toàn thế giới trong khí tượng học, cũng như trong hàng hải và hàng không. Ví dụ, một con tàu di chuyển với tốc độ 1 nút dọc theo một kinh tuyến sẽ đi được khoảng một phút vĩ độ địa lý trong một giờ.

Phút trên giây (ft/s)

Định nghĩa

Phút trên giây (ký hiệu: ft/s hoặc fps) là một đơn vị cho cả tốc độ và vận tốc. Nó biểu thị khoảng cách di chuyển hoặc dịch chuyển tính bằng bộ chia cho thời gian tính bằng giây. Nó chính xác bằng 0,3048 mét trên giây.

Sử dụng hiện tại

Phút trên giây được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh trong các lĩnh vực kỹ thuật khác nhau, đạn đạo học và để đo tốc độ âm thanh trong một số vật liệu nhất định. Đây cũng là một đơn vị phổ biến trong khoa học máy tính cho số khung hình trên giây (mặc dù từ viết tắt 'fps' trong ngữ cảnh đó đề cập đến khung hình chứ không phải bộ).

Chuyển đổi Hải lý/giờ (Nút) sang các đơn vị Tốc độ khác

Chuyển đổi Tốc độ phổ biến