Trang chủ / Chiều dài / Chuyển đổi Inch Sang Kilômét

Chuyển đổi Inch Sang Kilômét

Kết quả chuyển đổi

Inch Kilômét
0.01 0
0.1 0.000003
1 0.000025
2 0.000051
3 0.000076
5 0.000127
10 0.000254
20 0.000508
50 0.00127
100 0.00254
1000 0.0254

Cách chuyển đổi Inch sang Kilômét

Giải thích từng bước

  1. Giá trị cần chuyển đổi: 10 Inch
  2. Hệ số chuyển đổi: 1 Inch = 0.000025 Kilômét
  3. Tính toán: 10 × 0.000025 → 0.000254 Kilômét

Thông tin đơn vị

Inch (in)

Định nghĩa

Inch (ký hiệu: in) là đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Inch được định nghĩa vào năm 1959 là chính xác 25,4 milimét. Có 12 inch trong một foot và 36 inch trong một yard.

Sử dụng hiện tại

Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Nó cũng đôi khi được sử dụng ở Nhật Bản (và các quốc gia khác) liên quan đến các linh kiện điện tử như kích thước màn hình.

Kilômét (km)

Định nghĩa

Kilômét (ký hiệu: km) là đơn vị chiều dài trong Hệ đo lường quốc tế (SI). Một kilômét bằng 1.000 mét.

Sử dụng hiện tại

Kilômét được sử dụng để đo khoảng cách đường bộ, khoảng cách địa lý và các phép đo khác mà mét sẽ quá nhỏ. Hầu hết các quốc gia sử dụng kilômét trên biển báo đường bộ và đồng hồ tốc độ.

Chuyển đổi Inch sang các đơn vị Chiều dài khác

Chuyển đổi Chiều dài phổ biến