Trang chủ / Chiều dài / Chuyển đổi Kilômét Sang Foot

Chuyển đổi Kilômét Sang Foot

Kết quả chuyển đổi

Kilômét Foot
0.01 32.808399
0.1 328.08399
1 3280.839895
2 6561.67979
3 9842.519685
5 16404.199475
10 32808.39895
20 65616.7979
50 164041.994751
100 328083.989501
1000 3280839.895013

Cách chuyển đổi Kilômét sang Foot

Giải thích từng bước

  1. Giá trị cần chuyển đổi: 10 Kilômét
  2. Hệ số chuyển đổi: 1 Kilômét = 3280.839895 Foot
  3. Tính toán: 10 × 3280.839895 → 32808.39895 Foot

Thông tin đơn vị

Kilômét (km)

Định nghĩa

Kilômét (ký hiệu: km) là đơn vị chiều dài trong Hệ đo lường quốc tế (SI). Một kilômét bằng 1.000 mét.

Sử dụng hiện tại

Kilômét được sử dụng để đo khoảng cách đường bộ, khoảng cách địa lý và các phép đo khác mà mét sẽ quá nhỏ. Hầu hết các quốc gia sử dụng kilômét trên biển báo đường bộ và đồng hồ tốc độ.

Foot (ft)

Định nghĩa

Foot (ký hiệu: ft) là đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Foot bằng 0,3048 mét. Một foot chứa 12 inch và một yard bao gồm ba foot.

Sử dụng hiện tại

Foot chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh cho nhiều ứng dụng hàng ngày. Ở Mỹ, foot và inch thường được sử dụng để đo chiều cao, khoảng cách ngắn hơn, chiều dài sân, v.v.

Chuyển đổi Kilômét sang các đơn vị Chiều dài khác

Chuyển đổi Chiều dài phổ biến