Trang chủ / Chiều dài / Chuyển đổi Dặm Sang Inch

Chuyển đổi Dặm Sang Inch

Kết quả chuyển đổi

Dặm Inch
0.01 633.6
0.1 6336
1 63360
2 126720
3 190080
5 316800
10 633600
20 1267200
50 3168000
100 6336000
1000 63360000

Cách chuyển đổi Dặm sang Inch

Giải thích từng bước

  1. Giá trị cần chuyển đổi: 10 Dặm
  2. Hệ số chuyển đổi: 1 Dặm = 63360 Inch
  3. Tính toán: 10 × 63360 → 633600 Inch

Thông tin đơn vị

Dặm (mi)

Định nghĩa

Dặm (ký hiệu: mi hoặc m) là đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Hiện tại nó được định nghĩa là 5.280 foot, 1.760 yard hoặc chính xác 1.609,344 mét.

Sử dụng hiện tại

Dặm là đơn vị tuyến tính của chiều dài bằng chính xác 1.609,344 mét. Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng hệ mét và sử dụng kilômét, nhưng Vương quốc Anh và Hoa Kỳ vẫn sử dụng dặm cho khoảng cách đường bộ.

Inch (in)

Định nghĩa

Inch (ký hiệu: in) là đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Inch được định nghĩa vào năm 1959 là chính xác 25,4 milimét. Có 12 inch trong một foot và 36 inch trong một yard.

Sử dụng hiện tại

Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Nó cũng đôi khi được sử dụng ở Nhật Bản (và các quốc gia khác) liên quan đến các linh kiện điện tử như kích thước màn hình.

Chuyển đổi Dặm sang các đơn vị Chiều dài khác

Chuyển đổi Chiều dài phổ biến