Trang chủ / Chiều dài / Chuyển đổi Inch Sang Dặm

Chuyển đổi Inch Sang Dặm

Kết quả chuyển đổi

Inch Dặm
0.01 0
0.1 0.000002
1 0.000016
2 0.000032
3 0.000047
5 0.000079
10 0.000158
20 0.000316
50 0.000789
100 0.001578
1000 0.015783

Cách chuyển đổi Inch sang Dặm

Giải thích từng bước

  1. Giá trị cần chuyển đổi: 10 Inch
  2. Hệ số chuyển đổi: 1 Inch = 0.000016 Dặm
  3. Tính toán: 10 × 0.000016 → 0.000158 Dặm

Thông tin đơn vị

Inch (in)

Định nghĩa

Inch (ký hiệu: in) là đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Inch được định nghĩa vào năm 1959 là chính xác 25,4 milimét. Có 12 inch trong một foot và 36 inch trong một yard.

Sử dụng hiện tại

Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Nó cũng đôi khi được sử dụng ở Nhật Bản (và các quốc gia khác) liên quan đến các linh kiện điện tử như kích thước màn hình.

Dặm (mi)

Định nghĩa

Dặm (ký hiệu: mi hoặc m) là đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường Anh và Mỹ. Hiện tại nó được định nghĩa là 5.280 foot, 1.760 yard hoặc chính xác 1.609,344 mét.

Sử dụng hiện tại

Dặm là đơn vị tuyến tính của chiều dài bằng chính xác 1.609,344 mét. Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng hệ mét và sử dụng kilômét, nhưng Vương quốc Anh và Hoa Kỳ vẫn sử dụng dặm cho khoảng cách đường bộ.

Chuyển đổi Inch sang các đơn vị Chiều dài khác

Chuyển đổi Chiều dài phổ biến